Kiến thức Kế toán thuế Hướng dẫn lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Hướng dẫn lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

69749

 

Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm dòng tiền ra và dòng tiền vào. Khi bạn có lượng tiền vào nhiều hơn lượng tiền ra, bạn sẽ có được khoản dự trữ tiền mặt. Điều này sẽ giúp bạn trang trải cho những khoản thâm hụt trong tương lai, mở rộng kinh doanh và làm cho những người cho vay cảm thấy yên tâm về tình hình kinh doanh của bạn.

Dòng tiền vào:

  • Các khoản thanh toán của khách hàng cho việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ
  • Lãi tiền gửi từ ngân hàng
  • Lãi suất tiết kiệm và đầu tư
  • Đầu tư của cổ đông

Dòng tiền ra:

  • Chi mua cổ phiếu, nguyên nhiên vật liệu thô hoặc các công cụ
  • Chi trả lương, tiền thuê và các chi phí hoạt động hàng ngày
  • Chi mua tài sản cố định – máy tính cá nhân, máy móc, thiết bị văn phòng,…
  • Chi trả lợi tức
  • Chi trả thuế thu nhập, thuế doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các thuế khác

HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Có rất nhiều các khoản chi khác bạn phải chi vào những ngày cố định như chi trả lương, các khoản nợ đến hạn trả và chi nộp thuế. Bạn phải luôn luôn ở trong trạng thái đáp ứng được các khoản chi, tránh bị phạt nặng hoặc tránh trường hợp công nhân bất mãn

(theo phương pháp trực tiếp)

Chỉ tiêu Nội dung Mã số Số liệu đối ứng
1   2 TK Nợ TK Có
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1. Thu tiền từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác (1)+(2)+(3)-(4) 01    
(+) 1- Thu tiền ngày      
  – Thu tiền bán hàng hoá   111,112,

113

5111
        33311
  -Thu tiền bán thành phẩm   111,112,

113

5112
        33311
  – Thu tiền cung cấp dịch vụ   111,112,

113

5113
        33311
  2 – Thu của ký trước      
  – Thu từ hoạt động kinh doanh bán sản phẩm, hàng hoá  và tiền ứng trước của người mua hàng hoá, dịch vụ   111,112,113 131
  3- Doanh thu nhận trước nếu có   111,112,113 3387
  4 – Các khoản giảm trừ      
  – Chiết khếu thương mại   521 111,112
      33311  
  – Giảm giá hàng bán   532 111,112
      33311  
       
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ (1)+(2) 02    
(-) 1- Trả tiền ngay      
  – Trả tiền mua vật tư, hàng hoá   152,153,

156,13311

111, 112
  – Trả chi phí dịch vụ mua ngoài   6278,642,

641,13311

111, 112
  – Chi phí bằng tiền khác   627, 641,642,

13311

111, 112
  2 – Phải trả của kỳ trước      
  – Chi tiền trả cho các khoản nợ liên quan đến giao dịch mua bán hàng hoá, dịch vụ phát sinh từ kỳ trước nhưng đến kỳ này mới trả tiền và số tiền chi ứng trước cho nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ.   331 111,112
3. Tiền chi trả cho người lao động   03    
(-) Tạm ứng, thanh toán tiền lương   334 111,112
4. Tiền chi trả lãi vay   04    
(-) Chi trả lãi vay (không phân biệt trả cho kỳ trước, trả trong kỳ và trả trước lãi vay)   635, 335 111,112
5. Tiền chi nộp thuế TNDN   05    
(-) Chi nộp thuế TNDN (Không phân biệt số thuế TNDN đã nộp của kỳ này, số thuế TNDN còn nợ từ các kỳ trước đã nộp trong kỳ này và số thuế TNDN nộp trước nếu có)   3334 111,112
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh   06    
(+) Thu về bồi thường, được phạt, tiền thưởng, các khaỏn tiền thu khác …   111,112 711,33311
  Thu hồi các khoản đi ký quỹ, ký cược   111,112 144
  Tiền thu do nhận ký quỹ, ký cược   111,112 344
  Tiền thu do được hoàn thuế   111,112 133
7. Tiền chi khác do hoạt động kinh doanh   07    
(-) Chi về bồi thường bị phạt, các khoản chi phí khác   811,13311 111,112
  Tiền chi ký quỹ, ký cược   144 111,112
  Tiền trả các khoản nhận ký quỹ, ký cược   344 111,112
  Tiền chi từ quỹ khen thưởng, phúc lợi   431 111,112
  Tiền chi nộp các loại thuế (không bao gồm thuế TNDN, tiền nộp các loại phí, lệ phí, tiền thuê đất)   3331, 3333, 3337, 3338 111,112
Lưu chuyển tiền thuần thoạt động kinh doanh

 

20 = 01+ 02+ 03+ 04+ 05+ 06+ 07 20    
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác   21 211,212,

213,241

111,112
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác   22 111,112 211,212,

213,241,

711

3. Tiền chi cho vay, mua  các công cụ nợ của đơn vị khác   23    
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác   24    
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác   25 222,221 111,112
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác   26 111,112 222
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia   27 111,112 515,421
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

 

30 = 21+22+23+24+25+26+27 30    
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu   31 111,112 411
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của các doanh nghiệp đã phát hành   32 411 111,112
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được   33 111,112 311,341,

342

4. Tiền chi trả nợ gốc vay   34 311,341,

342

111,112
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính   35    
6. Cổ tức, lợi nhuận đã chi trả cho chũ sở hữu   36    
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

 

40= 31+32+33+34+35+36 40    
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)   50    
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ   60    
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ   61    
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)   70    

Theo ketoanthucte

Đánh giá bài viết
[Tổng số: 0 Trung bình: 0]
Bài viết này hữu ích chứ?
Không